domestique

tính từ
  1. trong nhà, trong gia đình
    • Affaires domestiques
      việc trong nhà
  2. nuôi trong nhà
    • Animal domestiques
      súc vật nuôi trong nhà, gia súc
  3. (từ , nghĩa ) trong nước
    • Les guerres domestiques
      chiến tranh trong nước, nội chiến
danh từ
  1. đầy tớ, gia nhân
danh từ giống đực
  1. (sử học) gia thần
  2. (từ , nghĩa ) gia đình
    • Vivre confortablement dans son domestique
      sống thoải mái trong gia đình
  3. (từ , nghĩa ) bọn đầy tớ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "domestique"

domestique
Un chat domestique dort sur le tapis du salon.