domestique

Học thuật
Thân thiện
domestique

Un chat domestique dort sur le tapis du salon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trong nhà, trong gia đình: Dùng để mô tả những liên quan đến ngôi nhà, gia đình hoặc công việc nội trợ.
    • Được nuôi trong nhà, thuần hóa: Dùng để chỉ động vật sống với con người, phụ thuộc vào con người thường được thuần hóa.
    • (Từ ) Trong nước, nội bộ: Dùng để chỉ những vấn đề hoặc xung đột xảy ra bên trong một quốc gia.
  2. Danh từ giống đực:

    • Đầy tớ, gia nhân: Người làm công việc phục vụ trong một gia đình.
    • (Sử học) Gia thần: Người thuộc hạ, tùy tùng phục vụ cho một lãnh chúa hoặc quý tộc.
    • (Từ ) Gia đình: Bản thân tổ ấm, môi trường gia đình.
    • (Từ ) Bọn đầy tớ: Tập thể những người giúp việc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les tâches domestiques sont partagées. (Các công việc trong nhà được chia sẻ.)
    • Le chat est un animal domestique. (Mèomột loài vật được nuôi trong nhà.)
    • Une querelle domestique a éclaté. (Một cuộc cãi vã trong nội bộ gia đình đã nổ ra.)
  • Danh từ:

    • La famille a engagé un nouveau domestique. (Gia đình đã thuê một người đầy tớ mới.)
    • Il était le domestique dévoué du seigneur. (Ông ấygia thần tận tụy của vị lãnh chúa.)
    • Il préfère le calme de son domestique. (Anh ấy thích sự yên tĩnh của gia đình mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Économie domestique: Kinh tế gia đình (môn học hoặc việc quảnchi tiêu trong nhà).
  • Violence domestique: Bạo lực gia đình.
  • Science domestique: Khoa học gia đình (bao gồm nấu ăn, may vá...).
Biến thể từ gần giống
  • Domestiquer (động từ): Thuần hóa, chế ngự.
    • Domestiquer un animal sauvage. (Thuần hóa một con thú hoang.)
  • Domestiquement (trạng từ): Một cách giản dị, theo kiểu gia đình.
  • Domesticité (danh từ giống cái): Tình trạng được nuôi trong nhà (với động vật); hoặc cảnh đầy tớ, những người giúp việc.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Familial: thuộc về gia đình.
    • Apprivoisé: đã được thuần hóa (với động vật).
    • Intérieur: bên trong, nội bộ.
  • Danh từ:
    • Serviteur: người hầu, đầy tớ.
    • Employé de maison: nhân viên nhà (cách nói hiện đại hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être bon comme du bon pain domestique: Hiền lành, tốt bụng (nghĩa đen: tốt như bánh mì nhà làm).
  • Les oiseaux domestiques ont le ciel dans une cage: Những con chim nuôi trong nhàbầu trời trong chiếc lồng (ám chỉ sự tự do bị giới hạn).
domestique

Un chat domestique dort sur le tapis du salon.

tính từ
  1. trong nhà, trong gia đình
    • Affaires domestiques
      việc trong nhà
  2. nuôi trong nhà
    • Animal domestiques
      súc vật nuôi trong nhà, gia súc
  3. (từ , nghĩa ) trong nước
    • Les guerres domestiques
      chiến tranh trong nước, nội chiến
danh từ
  1. đầy tớ, gia nhân
danh từ giống đực
  1. (sử học) gia thần
  2. (từ , nghĩa ) gia đình
    • Vivre confortablement dans son domestique
      sống thoải mái trong gia đình
  3. (từ , nghĩa ) bọn đầy tớ