domiciliation
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự định cư, sự thiết lập chỗ ở : Hành động chính thức chọn một địa điểm làm nơi cư trú chính hoặc địa chỉ pháp lý. (Thương mại) Sự chỉ định nơi thanh toán : Việc xác định một địa điểm cụ thể (thường là một ngân hàng) để thực hiện các giao dịch thanh toán. Ví dụ sử dụng Danh từ : The domiciliation of the company's headquarters is in Hanoi. (Việc định chỗ ở trụ sở chính của c...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Thương nghiệp) Sự chỉ định nơi trả (séc, v.v.) : Hành động xác định hoặc chỉ định một địa điểm cụ thể (thường là một ngân hàng) nơi một công cụ thanh toán như séc sẽ được xuất trình để thanh toán. Ví dụ sử dụng Danh từ : La domiciliation du chèque doit être indiquée clairement. (Việc chỉ định nơi trả séc phải được ghi rõ ràng.) Pour encaisser ce chèque, il faut c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The act of establishing a temporary residence or place of business; the state of being temporarily housed or quartered. This refers to the process or condition of taking up short-term living or operational accommodations. 2. (Commerce, Finance) The designation of a specific place for the settlement of financial transactions, such as bills of exchange. This is a specialized...
See full definition →