domiciliation

/,dɔmisili'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
domiciliation

The company arranged for the domiciliation of its visiting employees.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự định cư, sự thiết lập chỗ: Hành động chính thức chọn một địa điểm làm nơi trú chính hoặc địa chỉ pháp .
    • (Thương mại) Sự chỉ định nơi thanh toán: Việc xác định một địa điểm cụ thể (thường một ngân hàng) để thực hiện các giao dịch thanh toán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The domiciliation of the company's headquarters is in Hanoi. (Việc định chỗtrụ sở chính của công ty tại Nội.)
    • The contract requires the domiciliation of all payments to our main bank branch. (Hợp đồng yêu cầu việc chỉ định nơi thanh toán mọi khoản tiền cho chi nhánh ngân hàng chính của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Legal domiciliation": Sự định cư hợp pháp, thường liên quan đến việc xác định nơi trú cho mục đích pháp như thuế hoặc bầu cử.

    • His legal domiciliation determines which state's income tax he must pay. (Sự định cư hợp pháp của anh ấy quyết định anh ấy phải nộp thuế thu nhập của tiểu bang nào.)
  • "Bank domiciliation": Sự chỉ định ngân hàng thanh toán, một dịch vụ ngân hàng đồng ý nhận các khoản thanh toán hộ cho một khách hàng.

    • We offer bank domiciliation services for your utility bills. (Chúng tôi cung cấp dịch vụ chỉ định ngân hàng thanh toán cho các hóa đơn tiện ích của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Domicile (n): Nơi trú, nhà ở chính thức.

    • His legal domicile is different from his vacation home. (Nơi trú hợp pháp của ông ấy khác với nhà nghỉ dưỡng.)
  • Domiciliary (adj): (Thuộc về) nơi trú, chăm sóc tại nhà.

    • The patient received domiciliary care after leaving the hospital. (Bệnh nhân nhận được sự chăm sóc tại nhà sau khi rời bệnh viện.)
Từ đồng nghĩa
  • Residence: Nơi trú.
  • Habitation: Chỗ ở.
  • Settlement: Sự định cư.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

domiciliation

The company arranged for the domiciliation of its visiting employees.

danh từ
  1. sự ở, sự định chỗ
  2. (thương nghiệp) sự định nơi thanh toán

Từ đồng nghĩa