domiciliation

/,dɔmisili'eiʃn/
danh từ
  1. sự ở, sự định chỗ
  2. (thương nghiệp) sự định nơi thanh toán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

domiciliation
The company arranged for the domiciliation of its visiting employees.