dompteur

Học thuật
Thân thiện
dompteur

Le dompteur fait un spectacle avec ses lions dans le cirque.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thuần hóa, người dạy (thú vật): Một người kỹ năng nghề nghiệp huấn luyện, điều khiển các loài thú dữ, đặc biệtđể biểu diễn trong rạp xiếc.
    • Người chế ngự: Nghĩa mở rộng, chỉ người khả năng kiểm soát hoặc làm chủ một điều đó khó khăn.
Ví dụ sử dụng
  • (Người thuần hóa bước vào chuồng với những con hổ của mình.)
  • (Người thuần hóa nổi tiếng này đã làm việc với voi được hai mươi năm.)
  • (Anh ấy giống như một người chế ngự thú dữ khi quảnđội ngũ đang tức giận của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dompteur de lions": người dạy sư tử, người thuần phục sư tử.
    • Le courage du dompteur de lions impressionnait tout le public. (Lòng dũng cảm của người dạy sư tử đã gây ấn tượng với toàn bộ khán giả.)
  • "Dompteur de fauves": người thuần phục thú dữ (nói chung).
    • Un bon dompteur de fauves doit comprendre le comportement animal. (Một người thuần phục thú dữ giỏi phải hiểu hành vi của động vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Dompteuse (danh từ giống cái): nữ người thuần hóa, nữ người dạy thú.
    • La dompteuse a présenté un numéro extraordinaire avec des panthères. (Nữ nghệ sĩ thuần hóa đã trình diễn một tiết mục xuất sắc với những con báo.)
  • Domptable (tính từ): có thể thuần hóa được, có thể chế ngự được.
    • Ce cheval sauvage est-il domptable ? (Con ngựa hoang này có thể thuần hóa được không?)
  • Dompter (động từ): thuần hóa, chế ngự, khuất phục.
    • Il a réussi à dompter son chien agressif. (Anh ấy đã thành công trong việc thuần hóa con chó hung dữ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Dresseur (danh từ): người huấn luyện (thú). (Thường dùng rộng rãi hơn, có thể cho thú dữ hoặc thú thông thường).
  • Apprivoiseur (danh từ): người thuần hóa, người làm cho vật nuôi trở nên thân thiện. (Nhấn mạnh đến việc làm mất tính hoang ).
Thành ngữ liên quan
  • Être un dompteur de foule: là người điều khiển/khống chế đám đông.
    • Ce politicien charismatique est un véritable dompteur de foule. (Chính trị gia sức lôi cuốn này đúngmột người điều khiển đám đông thực thụ.)
dompteur

Le dompteur fait un spectacle avec ses lions dans le cirque.

danh từ
  1. người thuần hóa, người dạy (súc vật)
    • Dompteur de lions
      người dạy sư tử

Từ gần giống