don river

Học thuật
Thân thiện
don river

A small boat sails down the Don River.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sông Don: Một con sông lớnchâu Âu, chảy qua phần phía tây nam của nước Nga đổ vào biển Azov.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Don River is one of the major rivers of Russia. (Sông Don một trong những con sông chính của nước Nga.)
    • Rostov-on-Don is a large city located on the banks of the Don River. (Rostov-on-Don một thành phố lớn nằm bên bờ sông Don.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Don River basin": lưu vực sông Don.
    • Agriculture is important in the Don River basin. (Nông nghiệp quan trọnglưu vực sông Don.)
Biến thể từ gần giống
  • Don (n): Tên gọi tắt thông thường của sông Don.
    • The Don flows peacefully through the steppe. (Sông Don chảy êm đềm qua thảo nguyên.)
Thông tin bổ sung
  • Sông Don chiều dài đáng kể vai trò lịch sử quan trọng trong khu vực. thường được nhắc đến trong lịch sử, địa văn hóa của Nga.
don river

A small boat sails down the Don River.

Noun
  1. sông Don - một dòng sông Châu Âuphía tây nam nước Nga, chảy vào biển Azov

Từ đồng nghĩa