dong

dong

Lá dong dùng để gói bánh chưng rất thơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây thuộc họ Dong (Marantaceae): Cây to, thường được dùng để gói bánh, đặc biệt bánh chưng, bánh tét.
    • Tên gọi khác của cây dong riềng: Một loại cây cho củ có thể làm bột hoặc thức ăn.
  2. Động từ:

    • Lùa, đuổi, dẫn dắt (vật nuôi, gia súc) theo một hướng: Hành động điều khiển cho đàn gia súc di chuyển.
    • (Phương ngữ) Dung, tha thứ, chịu đựng: Cách nói địa phương của từ "dung".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • dong dùng để gói bánh chưng rất thơm. ( của cây dong dùng để gói bánh chưng rất thơm.)
    • ngoại trồng một khóm dong ở góc vườn. ( ngoại trồng một khóm cây dong ở góc vườn.)
  • Động từ:

    • Người nông dân dong trâu ra đồng từ sáng sớm. (Người nông dân lùa trâu ra đồng từ sáng sớm.)
    • Anh ấy dong đàn vịt xuống ao. (Anh ấy lùa đàn vịt xuống ao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dong (tha)": (cách nói địa phương) có nghĩatha thứ, bỏ qua.
    • Lỗi nhỏ, mong mọi người dong cho. (Lỗi nhỏ, mong mọi người tha thứ cho.)
Biến thể từ gần giống
  • dong (cụm danh từ): chỉ của cây dong, dùng làm nguyên liệu gói bánh.
  • Cây dong riềng (cụm danh từ): một loại cây cùng họ, cho củ ăn được.
  • Dong cỏ (cụm động từ): hành động lùa, chăn thả gia súc trên đồng cỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Lùa (động từ): điều khiển cho gia súc di chuyển. ( dụ: )
  • Dẫn (động từ): đưa đi, dắt đi. ( dụ: )
  • Dung (động từ): tha thứ, chịu đựng. (Đây từ gốc, "dong" biến thể phương ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Bắt, trói (động từ): hành động giữ cố định, trái với việc lùa cho di chuyển tự do.
  • Trừng phạt (động từ): trái nghĩa với nghĩa "tha thứ" trong phương ngữ.
Lưu ý sử dụng
  • Nghĩa danh từ (chỉ cây) nghĩa động từ (lùa gia súc) phổ biến trong toàn dân.
  • Nghĩa động từ "tha thứ" ("dong tha") chủ yếu cách nói địa phương, ít dùng trong văn viết chuẩn.