dong

Học thuật
Thân thiện
dong

The bell on the shop door goes dong as a customer enters.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồng: Đơn vị tiền tệ cơ bản của Việt Nam.
  2. Động từ:
    • Kêu vang, kêu ầm ĩ (như tiếng chuông): Phát ra âm thanh lớn, vang dội, đặc biệt âm thanh của một chiếc chuông lớn khi bị đánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The price is 50,000 dong. (Giá 50,000 đồng.)
    • He exchanged his dollars for Vietnamese dong. (Anh ấy đổi đô la của mình lấy đồng Việt Nam.)
  • Động từ:
    • The church bell donged loudly at noon. (Chuông nhà thờ kêu vang lớn vào buổi trưa.)
    • A gong donged in the distance. (Một tiếng chiêng vang lên từ phía xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dong out": (ít phổ biến) có thể dùng để mô tả việc âm thanh vang ra một cách mạnh mẽ.
    • The alarm donged out across the empty square. (Hồi chuông báo động vang vọng khắp quảng trường vắng người.)
Biến thể từ gần giống
  • Donging (danh động từ/động tính từ hiện tại): hành động hoặc âm thanh kêu vang.
    • The constant donging of the bell gave me a headache. (Tiếng chuông kêu vang liên tục làm tôi đau đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Không từ đồng nghĩa phổ biến cho đơn vị tiền tệ.
  • Động từ:
    • Peal: ngân vang (chuông).
    • Toll: đánh, ngân (chuông một cách chậm rãi, trang trọng).
    • Chime: kêu, rung (chuông nhẹ nhàng, hài hòa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào với từ "dong".
Thành ngữ liên quan
  • Ding-dong: (thành ngữ tượng thanh) dùng để mô tả âm thanh của chuông, hoặc một cuộc tranh cãi kịch liệt, qua lại.
    • The two politicians had a real ding-dong debate. (Hai chính trị gia đã một cuộc tranh luận kịch liệt thực sự.)
dong

The bell on the shop door goes dong as a customer enters.

Noun
  1. Đồng ( Việt Nam)
Verb
  1. Kêu ầm ĩ như chuông