doorman

/'dɔ:,ki:pə/ Cách viết khác : (doorman) /'dɔ:mən/ (door's_man) /'dɔ:zmən/
danh từ
  1. người gác cửa, người gác cổng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

doorman
The doorman holds the heavy brass door open for a family.