doormat

/'dɔ:mæt/
Học thuật
Thân thiện
doormat

A family wipes their shoes on the doormat before entering the house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thảm chùi chân (đểcửa): Một tấm thảm nhỏ, thường được đặt ngay bên ngoài hoặc bên trong cửa ra vào, dùng để chùi sạch giày dép trước khi bước vào nhà.
    • (Nghĩa bóng) Người hay bị chà đạp, người yếu đuối dễ bị bắt nạt: Một người luôn để người khác đối xử tệ với mình không phản kháng, chấp nhận mọi sự lợi dụng hoặc xúc phạm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Please wipe your feet on the doormat before entering. (Làm ơn chùi chân lên tấm thảm chùi chân trước khi vào.)
    • We bought a new coir doormat for the front door. (Chúng tôi đã mua một tấm thảm chùi chân bằng dừa mới cho cửa trước.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • She felt like a doormat because her friends always took advantage of her kindness. ( ấy cảm thấy mình như một kẻ bị chà đạp bạn bè luôn lợi dụng lòng tốt của .)
    • Don't be a doormat; you need to stand up for yourself. (Đừng để người ta chà đạp; anh cần phải biết tự bảo vệ mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be treated like a doormat": Bị đối xử như một thứ để người khác chà đạp lên, không được tôn trọng.
    • He was tired of being treated like a doormat by his boss. (Anh ấy đã chán ngấy việc bị sếp đối xử như một kẻ không ra gì.)
Biến thể từ gần giống
  • Welcome mat (n): Thảm chào mừng, một loại thảm chùi chân in những lời chào.
    • Their welcome mat said "Hello". (Tấm thảm chào mừng của họ in chữ "Xin chào".)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Entrance mat, scraper mat.
  • Nghĩa bóng: Pushover (người dễ bị thuyết phục/khai thác), weakling (người yếu đuối), underdog (kẻ thế yếu).
Thành ngữ liên quan
  • "To be someone's doormat": Trở thành đối tượng để ai đó chà đạp, lợi dụng một cách thường xuyên.
    • She realized she had been her partner's doormat for years. ( ấy nhận ra mình đã là người bị bạn đời chà đạp trong nhiều năm.)
doormat

A family wipes their shoes on the doormat before entering the house.

danh từ
  1. thảm chùi chân (đểcửa)

Từ đồng nghĩa