weakling

/'wi:kliɳ/
danh từ
  1. người yếu ớt, người ốm yếu
  2. người nhu nhược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

weakling
A boy is called a weakling because he cannot lift the heavy box.