dorm room

Học thuật
Thân thiện
dorm room

A student studies at a desk in her dorm room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng ngủ tập thể trong ký túc xá: Một căn phòng, thường nằm trong khu ký túc xá của trường đại học, cao đẳng, hoặc trường nội trú, được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều sinh viên. Mỗi phòng thường các giường, bàn học tủ quần áo riêng cho từng người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My dorm room is on the third floor of the student residence. (Phòng ký túc xá của tôitầng ba của khu nhà ở sinh viên.)
    • She decorated her side of the dorm room with posters and fairy lights. ( ấy trang trí phần phòng của mình bằng áp phích đèn nháy.)
    • Sharing a dorm room is a common experience for first-year students. (Chia sẻ một phòng ký túc xá trải nghiệm phổ biến đối với sinh viên năm nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dorm room essentials": những vật dụng cần thiết cho phòng ký túc xá.

    • Before moving in, we made a list of dorm room essentials like bedding and a desk lamp. (Trước khi chuyển vào, chúng tôi lập một danh sách những vật dụng cần thiết cho phòng túc như đồ giường đèn bàn.)
  • "dorm room mate" / "dorm roommate": bạn cùng phòng ký túc xá.

    • I got very lucky with my dorm roommate; we became close friends. (Tôi rất may mắn với bạn cùng phòng ký túc xá; chúng tôi đã trở thành bạn thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Dormitory (n): ký túc xá. Từ đầy đủ trang trọng hơn để chỉ toàn bộ tòa nhà hoặc khu nhà nhiều phòng ngủ tập thể.

    • The university guarantees dormitory housing for all international students. (Trường đại học đảm bảo chỗký túc xá cho tất cả sinh viên quốc tế.)
  • Residence hall (n): khu nhà ở sinh viên. Cách gọi trang trọng khác cho "dormitory".

  • Hall of residence (n): (chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh) ký túc xá.
Từ đồng nghĩa
  • Student room: phòng sinh viên (có thể không nhất thiết phòng tập thể).
  • Cubicle: (trong một số bối cảnh ) phòng nhỏ, buồng nhỏ trong ký túc xá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "dorm room")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "dorm room")

dorm room

A student studies at a desk in her dorm room.

Noun
  1. (thông tục) phòng ngủ tập thể một vài chiếc giường

Từ đồng nghĩa