dormitory

/'dɔ:mitri/ Cách viết khác : (dorms) /dɔ:mz/
danh từ
  1. phòng ngủ (tập thể...)
  2. nhà ở tập thể (của học sinh đại học...)
  3. khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dormitory"

Từ có nhắc đến "dormitory"

dormitory
A student walks down the hallway of her dormitory.