hall

/hɔ:l/
danh từ
  1. phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài)
  2. lâu đài (của địa chủ)
  3. phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...)
  4. toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...)
  5. phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn
  6. nhà ở (của học sinh cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp
  7. phòng đợi, hành langcửa vào (của một toà nhà lớn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hall"

hall
The students gathered in the hall for the lecture.