dot-and-go-one

/'dɔtən'gouwʌn/
Học thuật
Thân thiện
dot-and-go-one

A child walks dot-and-go-one after bumping their knee.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đi khập khiễng, sự đi cà nhắc: "dot-and-go-one" mô tả dáng đi không đều, bị khập khiễng, thường do chân bị thương hoặc tật nguyền.
  2. Tính từ & Phó từ:
    • Khập khiễng, cà nhắc: Dùng để miêu tả cách đi hoặc di chuyển một cách khập khiễng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His dot-and-go-one was noticeable after the football injury. (Sự đi khập khiễng của anh ấy rất dễ nhận thấy sau chấn thương bóng đá.)
  • Tính từ/Phó từ:
    • He walked in a dot-and-go-one manner. (Anh ta đi một cách khập khiễng.)
    • The old dog moved dot-and-go-one across the yard. (Con chó già di chuyển cà nhắc qua sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ này thường được dùng trong văn nói, mang tính mô tả sinh động hơn trong văn viết trang trọng.
  • Thường xuất hiện trong cấu trúc "to go along dot-and-go-one" (đi khập khiễng).
Biến thể từ gần giống
  • Limp (n/v): Sự khập khiễng/đi khập khiễng. (Từ phổ biến trung lập hơn).
  • Hobble (v): Đi khập khiễng, đi tập tễnh.
  • Lameness (n): Sự què quặt, tật đi khập khiễng.
Từ đồng nghĩa
  • Limping: đi khập khiễng.
  • Halting: đi ngập ngừng, không đều (có thể do do dự hoặc khó khăn).
Thành ngữ liên quan
  • To go along dot-and-go-one: Đi khập khiễng, đi cà nhắc.
    • After twisting his ankle, he had to go along dot-and-go-one for a week. (Sau khi bị trật mắt cá, anh ấy phải đi cà nhắc cả tuần.)
dot-and-go-one

A child walks dot-and-go-one after bumping their knee.

danh từ
  1. sự đi khập khiễng, sự đi cà nhắc
tính từ & phó từ
  1. khập khiễng, cà nhắc
    • to gop along dot-and-go-one
      đi khập khiễng, đi cà nhắc