doublage

danh từ giống đực
  1. sự chập đôi (chỉ)
  2. sự may lót (áo); sự bồi (bức tranh)
  3. (hàng hải) vỏ sắt (tàu)
  4. (điện ảnh) sự lồng tiếng
  5. (sân khấu) sự đóng thay vai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "doublage"

doublage
Un acteur enregistre le doublage d'un personnage de dessin animé.