double-cross

/'dʌblkrɔs/
Học thuật
Thân thiện
double-cross

A businessman double-crosses his partner by making a secret deal.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động lừa dối, phản bội: Hành động hứa hẹn giúp đỡ hoặc hợp tác với ai đó nhưng sau đó lại bí mật chống lại họ, thường lợi ích cá nhân hoặc để hợp tác với đối thủ của họ.
    • Trò hai mang: Một âm mưu hoặc thủ đoạn lừa gạt một người mình đang làm việc cùng.
  2. Ngoại động từ:

    • Lừa dối, phản bội: Hành động lừa gạt một người mình đang hợp tác, thường bằng cách bí mật giúp đỡ phe đối lập hoặc không giữ lời hứa.
    • Chơi hai mang: Làm điều đó trái ngược với những đã thỏa thuận với đối tác hoặc đồng minh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • It was a classic double-cross: he took the money and gave us to the police. (Đó một vụ phản bội kinh điển: hắn lấy tiền rồi nộp chúng tôi cho cảnh sát.)
    • The spy feared a double-cross from his own agency. (Điệp viên đó lo sợ một vụ lừa dối từ chính cơ quan của mình.)
  • Động từ:

    • He double-crossed his partners by selling the secret to a rival company. (Hắn phản bội các đối tác bằng cách bán bí mật cho một công ty đối thủ.)
    • If you double-cross me, you will regret it. (Nếu anh chơi hai mang với tôi, anh sẽ hối hận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pull a double-cross": thực hiện một vụ lừa dối, phản bội.
    • The gangster pulled a double-cross and kept all the loot for himself. (Tên côn đồ đã thực hiện một vụ phản bội giữ lại toàn bộ chiến lợi phẩm cho bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Double-crosser (n): kẻ hai mang, kẻ phản bội.
    • He was exposed as a double-crosser. (Hắn ta bị lộ một kẻ hai mang.)
Từ đồng nghĩa
  • Betray: phản bội.
  • Deceive: lừa dối.
  • Backstab: đâm sau lưng (theo nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Be loyal to: trung thành với.
  • Keep faith with: giữ vững niềm tin với.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động được diễn tả trực tiếp bởi động từ "double-cross".)

Thành ngữ liên quan
  • Double-dealing: hành động gian dối, nói một đằng làm một nẻo (cùng nghĩa với "double-cross" nhưng thường danh từ hoặc tính từ).
    • He was accused of double-dealing. (Anh ta bị buộc tội gian dối hai mặt.)
double-cross

A businessman double-crosses his partner by making a secret deal.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò hai mang
ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. chơi hai mang để lừa gạt
  2. lừa người cùng một ; lừa dối, phản bội

Từ chứa "double-cross"