double-cross

/'dʌblkrɔs/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò hai mang
ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. chơi hai mang để lừa gạt
  2. lừa người cùng một ; lừa dối, phản bội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "double-cross"

double-cross
A businessman double-crosses his partner by making a secret deal.