double-crosser

/'dʌbl'krɔsə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ hai mang, kẻ phản bội: Một người lừa dối hoặc phản bội ai đó, đặc biệt sau khi đã hứa hẹn trung thành hoặc hợp tác. Người này thường hành động một cách lén lút không trung thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was exposed as a double-crosser who sold secrets to the rival company. (Hắn ta bị phát hiện một kẻ hai mang đã bán bí mật cho công ty đối thủ.)
    • In the movie, the hero's trusted friend turned out to be a double-crosser. (Trong bộ phim, người bạn đáng tin cậy của vị anh hùng hóa ra một kẻ phản bội.)
    • You can't trust him; he's a known double-crosser. (Bạn không thể tin hắn ta; hắn một kẻ hai mang đã được biết đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be labeled a double-crosser": bị gán cho kẻ phản bội.
    • After the deal fell through, he was labeled a double-crosser by his former partners. (Sau khi thỏa thuận đổ vỡ, hắn bị các đối tác gán cho kẻ hai mang.)
Biến thể từ gần giống
  • Double-cross (động từ): lừa dối, phản bội.

    • He double-crossed his allies by making a secret deal. (Hắn ta đã phản bội đồng minh bằng cách thực hiện một thỏa thuận bí mật.)
  • Betrayer (danh từ): kẻ phản bội. (Từ này nhấn mạnh hành động phản bội lòng tin.)

  • Traitor (danh từ): kẻ phản bội, kẻ phản quốc. (Từ này thường mang nghĩa mạnh hơn, có thể liên quan đến tổ quốc hoặc lý tưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Traitor: kẻ phản bội.
  • Betrayer: kẻ phản bội.
  • Backstabber: kẻ đâm sau lưng.
  • Deceiver: kẻ lừa dối.
Thành ngữ liên quan
  • To double-cross someone: lừa dối, phản bội ai đó.
    • He thought they were friends, but she double-crossed him for the money. (Anh ấy tưởng họ bạn, nhưng ta đã phản bội anh tiền.)
danh từ
  1. kẻ hai mang

Từ đồng nghĩa