double-quick
/'dʌbl'kwik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ & Phó từ:
- Hết sức nhanh, rất nhanh: Diễn tả tốc độ cực kỳ nhanh chóng, nhanh hơn mức bình thường rất nhiều.
- Theo tốc độ bước chạy đều: Trong bối cảnh quân sự, chỉ nhịp độ di chuyển nhanh và đều đặn, thường là bước chạy.
Nội động từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):
- Chạy hết sức nhanh: Hành động di chuyển với tốc độ tối đa.
- Đi theo tốc độ bước chạy đều: Di chuyển theo nhịp độ quy định nhanh và đều trong quân đội.
Ví dụ sử dụng
Tính từ & Phó từ:
- We need a double-quick response to this emergency. (Chúng ta cần một phản ứng hết sức nhanh cho tình trạng khẩn cấp này.)
- The soldiers marched double-quick across the field. (Những người lính di chuyển rất nhanh qua cánh đồng.)
Nội động từ:
- When the alarm sounded, they double-quicked to their stations. (Khi chuông báo động vang lên, họ chạy hết sức nhanh đến vị trí của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"At a double-quick pace/rate": Với tốc độ cực nhanh.
- The project was completed at a double-quick pace. (Dự án đã được hoàn thành với tốc độ cực nhanh.)
"In double-quick time": Trong thời gian rất ngắn, nhanh chóng.
- She finished her homework in double-quick time. (Cô ấy đã làm xong bài tập về nhà trong thời gian rất ngắn.)
Biến thể và từ gần giống
- Double time (danh từ): Tốc độ gấp đôi; trong quân sự chỉ nhịp hành quân nhanh.
- Quickly (phó từ): Một cách nhanh chóng (nghĩa chung, ít nhấn mạnh hơn 'double-quick').
Từ đồng nghĩa
- Very quickly: Rất nhanh chóng.
- At top speed: Với tốc độ tối đa.
- Posthaste: Ngay lập tức, khẩn trương.
Thành ngữ liên quan
- Before you can say "double-quick": Rất nhanh, trong nháy mắt.
- He was out the door before you could say "double-quick". (Anh ấy đã ra khỏi cửa nhanh trong nháy mắt.)
tính từ & phó từ
- hết sức nhanh, rất nhanh
- theo tốc độ bước chạy đều
nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- chạy hết sức nhanh
- đi theo tốc độ bước chạy đều