double-quick

/'dʌbl'kwik/
Học thuật
Thân thiện
double-quick

The soldiers march double-quick across the parade ground.

Định nghĩa
  1. Tính từ & Phó từ:

    • Hết sức nhanh, rất nhanh: Diễn tả tốc độ cực kỳ nhanh chóng, nhanh hơn mức bình thường rất nhiều.
    • Theo tốc độ bước chạy đều: Trong bối cảnh quân sự, chỉ nhịp độ di chuyển nhanh đều đặn, thường bước chạy.
  2. Nội động từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):

    • Chạy hết sức nhanh: Hành động di chuyển với tốc độ tối đa.
    • Đi theo tốc độ bước chạy đều: Di chuyển theo nhịp độ quy định nhanh đều trong quân đội.
dụ sử dụng
  • Tính từ & Phó từ:

    • We need a double-quick response to this emergency. (Chúng ta cần một phản ứng hết sức nhanh cho tình trạng khẩn cấp này.)
    • The soldiers marched double-quick across the field. (Những người lính di chuyển rất nhanh qua cánh đồng.)
  • Nội động từ:

    • When the alarm sounded, they double-quicked to their stations. (Khi chuông báo động vang lên, họ chạy hết sức nhanh đến vị trí của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "At a double-quick pace/rate": Với tốc độ cực nhanh.

    • The project was completed at a double-quick pace. (Dự án đã được hoàn thành với tốc độ cực nhanh.)
  • "In double-quick time": Trong thời gian rất ngắn, nhanh chóng.

    • She finished her homework in double-quick time. ( ấy đã làm xong bài tập về nhà trong thời gian rất ngắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Double time (danh từ): Tốc độ gấp đôi; trong quân sự chỉ nhịp hành quân nhanh.
  • Quickly (phó từ): Một cách nhanh chóng (nghĩa chung, ít nhấn mạnh hơn 'double-quick').
Từ đồng nghĩa
  • Very quickly: Rất nhanh chóng.
  • At top speed: Với tốc độ tối đa.
  • Posthaste: Ngay lập tức, khẩn trương.
Thành ngữ liên quan
  • Before you can say "double-quick": Rất nhanh, trong nháy mắt.
    • He was out the door before you could say "double-quick". (Anh ấy đã ra khỏi cửa nhanh trong nháy mắt.)
double-quick

The soldiers march double-quick across the parade ground.

tính từ & phó từ
  1. hết sức nhanh, rất nhanh
  2. theo tốc độ bước chạy đều
nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. chạy hết sức nhanh
  2. đi theo tốc độ bước chạy đều

Từ tương tự