fast

/fɑ:st/
tính từ
  1. chắc chắn
    • a stake fast in the ground
      cọc đóng chắc xuống đất
    • to take fast hold of
      nắm chắc, cầm chắc
  2. thân, thân thiết, keo sơn
    • a fast friend
      bạn thân
    • fast friendship
      tình bạn keo sơn
  3. bền, không phai
    • a fast olour
      màu bền
  4. nhanh, mau
    • watch is fast
      đồng hồ chạy nhanh
    • a fast train
      xe lửa tốc hành
  5. trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người)
    • the fast set
      làng chơi

Idioms

  • to be fast with gout
    nằm liệt giường bệnh gút
  • to make fast
    buộc chặt
phó từ
  1. chắc chắn, bền vững, chặt chẽ
    • to stand fast
      đứng vững
    • eyes fast shut
      mắt nhắm nghiền
    • to sleep fast
      ngủ say sưa
  2. nhanh
    • to run fast
      chạy nhanh
  3. trác táng, phóng đãng
    • to live fast
      sống trác táng, ăn chơi
  4. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh

Idioms

  • fast bind, fast find
    (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu
  • to play fast and loose
    lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu
danh từ
  1. sự ăn chay
  2. mùa ăn chay; ngày ăn chay
  3. sự nhịn đói
    • to break one's fast
      ăn điểm tâm, ăn sáng
nội động từ
  1. ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...)
  2. nhịn ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fast
You must fast for twelve hours before the blood test.