douloureuse

tính từ giống cái
  1. xem douloureux
danh từ giống cái
  1. (thân mật) giấy tính tiền ăn (ở hiệu ăn); phiếu ghi tiền phải trả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "douloureuse"

Từ có nhắc đến "douloureuse"

douloureuse
La douloureuse est posée sur la table à la fin du repas.