dourah

Học thuật
Thân thiện
dourah

A farmer harvests ripe dourah in a sunlit field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống doura: Một loại cây ngũ cốc thuộc họ lúa miến (sorghum), được trồngcác vùng khô hạn của châu Á Bắc Phi. Hạt của được sử dụng làm lương thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Farmers in the region cultivate dourah because it is drought-resistant. (Những người nông dân trong vùng trồng giống dourah chịu hạn tốt.)
    • The flour made from dourah is used in traditional bread. (Bột làm từ hạt dourah được dùng để làm bánh mì truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Doura (n): Cách viết khác của "dourah".
  • Durra (n): Một cách viết phổ biến khác cho cùng loại cây ngũ cốc này.
  • Sorghum (n): Lúa miến, tên gọi chung của chi thực vật dourah thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Sorghum: lúa miến, ngô.
  • Milo: một giống lúa miến khác.
dourah

A farmer harvests ripe dourah in a sunlit field.

Noun
  1. giống doura

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống