douzième
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (Adjectif numéral ordinal):
- Thứ mười hai: Dùng để chỉ vị trí trong một chuỗi thứ tự, sau vị trí thứ mười một.
- Phần mười hai: Dùng để chỉ một phần trong tổng số mười hai phần bằng nhau.
Danh từ (Nom):
- Danh từ giống đực (Masculin): Phần mười hai.
- Danh từ giống cái (Féminin): Người thứ mười hai; vật thứ mười hai.
- Danh từ giống cái (Féminin, âm nhạc): Quãng mười hai, một khoảng cách giữa hai nốt nhạc tương đương với một quãng tám cộng với một quãng năm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- C'est le douzième jour du mois. (Đó là ngày thứ mười hai của tháng.)
- Il a reçu un douzième de l'héritage. (Anh ấy nhận được một phần mười hai tài sản thừa kế.)
- Danh từ (giống cái, chỉ người/vật):
- Elle est la douzième sur la liste. (Cô ấy là người thứ mười hai trong danh sách.)
- La douzième de ces tasses est cassée. (Cái tách thứ mười hai trong số những cái tách này bị vỡ.)
- Danh từ (giống cái, âm nhạc):
- La douzième est un intervalle consonant. (Quãng mười hai là một quãng thuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "au douzième siècle": Vào thế kỷ thứ mười hai.
- Cette cathédrale a été construite au douzième siècle. (Nhà thờ lớn này được xây dựng vào thế kỷ thứ mười hai.)
- "le douzième arrondissement": Quận thứ mười hai (ví dụ: ở Paris).
- Il habite dans le douzième arrondissement de Paris. (Anh ấy sống ở quận thứ mười hai của Paris.)
Biến thể và từ gần giống
- Douze (adj. numéral cardinal): Số mười hai.
- Il a douze ans. (Cậu bé ấy mười hai tuổi.)
- Douzièmement (adv.): Thứ mười hai, thứ mười hai là (dùng để liệt kê).
- Premièrement... deuxièmement... douzièmement... (Thứ nhất... thứ hai... thứ mười hai...)
Từ đồng nghĩa
- XIIème (viết tắt La Mã): Thứ mười hai.
- Louis XII (le douzième) (Vua Louis XII - Louis thứ mười hai)
tính từ
- thứ mười hai
- Douzième moistháng thứ mười hai
- phần mười hai
- La douzième partiemột phần mười hai
danh từ
- người thứ mười hai; cái thứ mười hai
- Elle est la douzième de sa classecô ta là người thứ mười hai trong lớp
danh từ giống đực
- phần mười hai
danh từ giống cái
- (âm nhạc) quãng mười hai