dove-cot

/'dʌvkɔt/
Học thuật
Thân thiện
dove-cot

A white dove returns to its dove-cot in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuồng chim câu: Một cấu trúc nhỏ, thường một tòa nhà hoặc hộp nhỏ, được thiết kế để nuôi chim bồ câu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old stone dove-cot stood at the edge of the manor's garden. (Chuồng chim câu bằng đá kỹ nằmrìa khu vườn của trang viên.)
    • He built a small wooden dove-cot for his pet pigeons. (Anh ấy đã xây một chuồng chim câu nhỏ bằng gỗ cho những chú chim bồ câu cưng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to flutter the dove-cots": Làm hoảng sợ, gây xáo trộn trong một nhóm người hiền lành, ôn hòa hoặc trong một cộng đồng yên bình. (Cụm từ này nguồn gốc từ hình ảnh một con chim ưng bay vào làm náo loạn một chuồng chim câu).
    • His radical new theory certainly fluttered the dove-cots of the academic establishment. (Lý thuyết mới mang tính cách mạng của ông ấy chắc chắn đã làm náo loạn giới học thuật vốn ôn hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Dovecote (n): Một biến thể chính tả khác của "dove-cot", cùng nghĩa chuồng chim câu.
  • Pigeon loft (n): Chuồng chim bồ câu (có thể dùng thay thế).
Từ đồng nghĩa
  • Pigeon house: Nhà/nơicho chim bồ câu.
  • Columbary: Chuồng chim câu (từ trang trọng, ít phổ biến hơn).
dove-cot

A white dove returns to its dove-cot in the garden.

danh từ
  1. chuồng chim câu

Idioms

  • to flutter the dove-cots
    làm hoảng sợ những người dân lành

Từ gần giống

Từ chứa "dove-cot"