down-to-earth

/,dauntə'ə:θ/
Học thuật
Thân thiện
down-to-earth

She has a down-to-earth approach to gardening.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thực tế, thiết thực: Chỉ một người cách suy nghĩ hành động rất thực tế, không mơ mộng viển vông, luôn dựa trên những điều có thể thực hiện được.
    • Chân chất, mộc mạc: Chỉ một người tính cách tự nhiên, giản dị, không màu mè, kiểu cách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We need a down-to-earth solution to this problem. (Chúng ta cần một giải pháp thực tế cho vấn đề này.)
    • Despite her fame, she is very down-to-earth and easy to talk to. ( nổi tiếng nhưng ấy rất chân chất dễ nói chuyện.)
    • His down-to-earth advice helped me make a practical decision. (Lời khuyên thiết thực của anh ấy đã giúp tôi đưa ra quyết định thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep someone/something down-to-earth": giúp ai đó/điều đó giữ được sự thực tế, không xa rời thực tế.
    • Her humble background keeps her down-to-earth. (Xuất thân bình dị giúp ấy luôn thực tế.)
  • "down-to-earth manner/attitude": thái độ/phong cách thực tế.
    • I appreciate his down-to-earth manner when discussing business. (Tôi đánh giá cao phong cách thực tế của anh ấy khi thảo luận công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Down-to-earthness (danh từ): đức tính thực tế, sự chân chất.
    • Her down-to-earthness is her greatest charm. (Sự chân chất nét quyến rũ lớn nhất của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Practical: thực tế, thiết thực.
  • Sensible: hợp , óc phán đoán.
  • Realistic: hiện thực, thực tế.
  • Unpretentious: không màu mè, giản dị.
Từ trái nghĩa
  • Impractical: không thực tế.
  • Idealistic: duy tâm, viển vông.
  • Pretentious: màu mè, kiểu cách.
down-to-earth

She has a down-to-earth approach to gardening.

tính từ
  1. thực tế, không viển vông

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự