downspin

Học thuật
Thân thiện
downspin

The company's profits went into a downspin after the market crash.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự suy giảm nhanh chóng nguy hiểm: "downspin" mô tả một sự sụt giảm, suy thoái diễn ra rất nhanh tính chất nghiêm trọng, đáng lo ngại, thường dùng trong các lĩnh vực như kinh tế, tài chính hoặc tình hình chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sudden downspin of the stock market caused widespread panic among investors. (Sự suy giảm nhanh chóng của thị trường chứng khoán đã gây ra sự hoảng loạn lan rộng trong giới đầu .)
    • The company is trying to recover from a severe economic downspin. (Công ty đang cố gắng phục hồi sau một đợt suy thoái kinh tế nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go into a downspin": rơi vào tình trạng suy giảm nhanh chóng.

    • After the scandal, the politician's career went into a downspin. (Sau vụ bê bối, sự nghiệp của chính trị gia đó đã rơi vào tình trạng suy sụp nhanh chóng.)
  • "to trigger a downspin": gây ra/kích hoạt một đợt suy giảm mạnh.

    • The new tax policy could trigger a downspin in consumer spending. (Chính sách thuế mới có thể kích hoạt một đợt suy giảm mạnh trong chi tiêu của người tiêu dùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Downturn (n): sự suy giảm, sự đi xuống (nghĩa tương tự nhưng có thể ít nhấn mạnh tính "nhanh nguy hiểm" hơn).
  • Plummet (n/động từ): sự rơi thẳng đứng, lao dốc.
  • Nosedive (n/động từ): sự lao xuống (như máy bay), sự sụt giảm thê thảm.
Từ đồng nghĩa
  • Sharp decline: sự sụt giảm mạnh.
  • Precipitous drop: sự sụt giảm đột ngột sâu.
  • Free fall: sự rơi tự do, sự sụt giảm không kiểm soát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "downspin")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "downspin")

downspin

The company's profits went into a downspin after the market crash.

Noun
  1. suy giảm nhanh chóng nguy hiểm