downstage

Adjective
  1. thuộc nửa phía trước của sân khấu, thuộc mặt trước của sân khấu
Adverb
  1. ở hay hướng về mặt trước của sân khấu
Noun
  1. mặt trước của sân khấu (nhìn từ phía khán giả)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

downstage
The actor steps downstage to deliver a soliloquy.