downstream

/'daun'stri:m/
Học thuật
Thân thiện
downstream

The canoe floats gently downstream.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Xuôi dòng: Theo hướng dòng chảy của sông, suối, tức là đi từ thượng nguồn về phía hạ nguồn.
    • Về phía hạ lưu: Di chuyển hoặc nằmphần phía dưới của dòng sông so với một điểm tham chiếu.
  2. Tính từ:

    • hạ lưu: Thuộc về hoặc nằmphần phía dưới của dòng chảy.
    • Theo dòng chảy: Diễn ra hoặc xảy ra theo chiều của dòng nước đang chảy.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • The boat drifted downstream. (Con thuyền trôi xuôi dòng.)
    • The factory is located a few miles downstream from the town. (Nhà máy nằm cách thị trấn vài dặm về phía hạ lưu.)
  • Tính từ:

    • We set up camp on the downstream bank of the river. (Chúng tôi dựng trại trên bờ sông phía hạ lưu.)
    • The downstream effects of the pollution are severe. (Những ảnh hưởnghạ lưu do ô nhiễm gây ra rất nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Kinh tế/Công nghiệp: Chỉ các hoạt động, quy trình hoặc công tygiai đoạn sau trong một chuỗi sản xuất hoặc cung ứng, gần với người tiêu dùng cuối cùng hơn.

    • The company focuses on downstream activities like refining and distribution. (Công ty tập trung vào các hoạt độngkhâu cuối như tinh chế phân phối.)
  • Công nghệ thông tin: Chỉ luồng dữ liệu được truyền từ máy chủ hoặc nguồn đến người dùng hoặc thiết bị cuối.

    • The downstream bandwidth affects your internet download speed. (Băng thông đường xuôi ảnh hưởng đến tốc độ tải xuống internet của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Downstreaming (danh động từ): Quá trình di chuyển hoặc hoạt động xuôi dòng/hạ lưu.
  • Upstream (tính từ/phó từ, trái nghĩa): Ngược dòng, ở thượng lưu.
Từ đồng nghĩa
  • With the current: Theo dòng chảy.
  • Seaward: Về phía biển (trong ngữ cảnh sông chảy ra biển).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt với 'downstream' đây một trạng từ/tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan
  • To be downstream of something: Ở vào vị trí chịu ảnh hưởng từ một sự kiện hoặc hành động xảy ra trước đó (theo nghĩa ẩn dụ).
    • Our department is downstream of the design team, so we wait for their plans. (Phòng của chúng tôikhâu sau đội thiết kế, vậy chúng tôi phải chờ kế hoạch của họ.)
downstream

The canoe floats gently downstream.

phó từ
  1. xuôi dòng

Từ trái nghĩa