doxology

/dɔk'sɔlədʤi/
danh từ
  1. (tôn giáo) bài tụng ca, bài tán ca (Chúa Giê-xu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

doxology
A choir sings a doxology in the church.