drachm

/dræm/
Học thuật
Thân thiện
drachm

A pharmacist carefully measures one drachm of liquid medicine into a small glass bottle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo trọng lượng (cổ): Một đơn vị đo trọng lượng trong hệ đo lường Anh Mỹ, tương đương khoảng 1,77 gam. Trong hệ đo lường dược phẩm (apothecary system), bằng 1/8 ounce, tương đương khoảng 3,56 gam.
    • Đơn vị đo thể tích (cổ): Một đơn vị đo dung tích chất lỏng, đặc biệt trong hệ đo lường dược phẩm, tương đương 1/8 ounce chất lỏng (fluid ounce) hoặc khoảng 3,56 mililit.
    • Một lượng rất nhỏ: Dùng để chỉ một lượng vật chất rất nhỏ, không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient recipe called for a drachm of saffron. (Công thức cổ yêu cầu một đram nghệ tây.)
    • In the old apothecary system, a drachm was equal to 60 grains. (Trong hệ thống dược phẩm , một đram bằng 60 grain.)
    • He added just a drachm of salt to the mixture. (Anh ta chỉ thêm một lượng muối rất nhỏ vào hỗn hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Not a drachm of...": Không một chút nào, không mộtnào.
    • There is not a drachm of truth in his story. (Không mộtsự thật nào trong câu chuyện của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Dram (n): Cách viết khác, thông dụng hơn của "drachm".
    • The whisky was served in drams. (Rượu whisky được phục vụ theo từng dram nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Scruple (n): Một đơn vị đo trọng lượng nhỏ trong hệ dược phẩm (khoảng 1,3 gam).
  • Smidgen (n): Một lượng rất nhỏ (dùng trong giao tiếp thông thường).
  • Bit (n): Một chút, một tí.
drachm

A pharmacist carefully measures one drachm of liquid medicine into a small glass bottle.

danh từ ((cũng) dram)
  1. đồng đram (đơn vị đo trọng lượng = 1, 77 gam; dùng trong dược = 3, 56 gam hoặc 3, 56 mililit)
  2. lượng nhỏ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "drachm"