drachm

/dræm/
danh từ ((cũng) dram)
  1. đồng đram (đơn vị đo trọng lượng = 1, 77 gam; dùng trong dược = 3, 56 gam hoặc 3, 56 mililit)
  2. lượng nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "drachm"

drachm
A pharmacist carefully measures one drachm of liquid medicine into a small glass bottle.