dram

/dræm/
danh từ
  1. (như) drachm
  2. hớp rượu nhỏ; cốc rượu nhỏ
    • to have a dram
      uống một cốc rượu nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dram
The shopkeeper counts out several dram coins for the customer.