dramatization

/,dræmətai'zeiʃn/
danh từ
  1. sự soạn thành kịch, sự viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết)
  2. sự kịch hoá, sự bi thảm hoá, sự làm to chuyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dramatization
The play is a dramatization of a famous historical event.