drastic

/'dræstik/
Học thuật
Thân thiện
drastic

The city took drastic action to conserve water during the drought.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạnh mẽ, quyết liệt, triệt để: Dùng để mô tả một hành động, biện pháp hoặc thay đổi tác động rất lớn, thường đột ngột nghiêm trọng, nhằm đối phó với một tình huống khẩn cấp hoặc khó khăn.
    • (Y học, ) Xổ mạnh, tẩy mạnh: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ thuốc tác dụng rất mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government took drastic action to control the inflation. (Chính phủ đã thực hiện hành động quyết liệt để kiểm soát lạm phát.)
    • There has been a drastic reduction in the number of students. (Đã một sự sụt giảm mạnh mẽ về số lượng sinh viên.)
    • We need drastic changes to save the company. (Chúng ta cần những thay đổi triệt để để cứu công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take drastic measures": áp dụng những biện pháp quyết liệt.

    • The doctor said he must take drastic measures to improve his health. (Bác sĩ nói anh ấy phải áp dụng những biện pháp quyết liệt để cải thiện sức khỏe.)
  • "a drastic step": một bước đi mạnh mẽ/quyết liệt.

    • Moving to another country was a drastic step for their family. (Chuyển đến một đất nước khác một bước đi quyết liệt đối với gia đình họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Drastically (phó từ): một cách mạnh mẽ, quyết liệt, đáng kể.
    • Prices have increased drastically. (Giá cả đã tăng một cách đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Extreme: cực đoan, cùng cực.
  • Radical: triệt để, căn bản.
  • Severe: nghiêm trọng, khắc nghiệt.
  • Sweeping: toàn diện, quét sạch ( dụ: thay đổi toàn diện).
Từ trái nghĩa
  • Moderate: ôn hòa, vừa phải.
  • Gradual: dần dần, từ từ.
  • Mild: nhẹ nhàng, ôn hòa.
drastic

The city took drastic action to conserve water during the drought.

tính từ
  1. tác động mạnh mẽ, quyết liệt
    • to take drastic measures
      dùng những biện pháp quyết liệt
  2. (y học) xổ mạnh, tẩy mạnh

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "drastic"