drastic

/'dræstik/
tính từ
  1. tác động mạnh mẽ, quyết liệt
    • to take drastic measures
      dùng những biện pháp quyết liệt
  2. (y học) xổ mạnh, tẩy mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "drastic"

drastic
The city took drastic action to conserve water during the drought.