drop-kick

/'drɔpkik/
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) đá bóng đang bật nảy (bóng đá) ((cũng) drop)
ngoại động từ, (thể dục,thể thao)
  1. phát bằng đá bóng đang bật nảy (bóng đá)
  2. ghi (bàn thắng) bằng đá bóng đang bật nảy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "drop-kick"

drop-kick
A football player executes a perfect drop-kick for the extra point.