drumfire

/'drʌm,faiə/
danh từ
  1. (quân sự) loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

drumfire
The soldiers took cover from the relentless drumfire in their trench.