druthers

Học thuật
Thân thiện
druthers

Given my druthers, I would choose a slice of chocolate cake.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều, thông tục):
    • Quyền hoặc cơ hội được lựa chọn theo ý muốn: "druthers" chỉ sự ưu tiên, sự lựa chọn cá nhân, hoặc cơ hội để làm điều mình thích nhất khi có thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Given my druthers, I'd stay home and read. (Nếu được chọn theo ý tôi, tôi sẽnhà đọc sách.)
    • If I had my druthers, we'd go to the beach instead of the museum. (Nếu tôi quyền quyết định, chúng ta sẽ đi biển thay vì đến viện bảo tàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have one's druthers": quyền lựa chọn theo ý mình.

    • If he had his druthers, he'd be fishing right now. (Nếu được tùy ý lựa chọn, anh ấy sẽ đang câu ngay lúc này.)
  • "given one's druthers": nếu được cho cơ hội/quyền lựa chọn.

    • Given her druthers, she would travel the world. (Nếu được quyết định, ấy sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Preference (n): sự ưa thích, sự ưu tiên (từ trang trọng hơn).

    • My preference is for quiet evenings. (Sở thích của tôi những buổi tối yên tĩnh.)
  • Choice (n): sự lựa chọn (nghĩa rộng phổ biến).

    • It was my choice to leave early. (Việc rời đi sớm lựa chọn của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Preference: sự ưa thích, sự ưu tiên.
  • First choice: lựa chọn hàng đầu.
  • Way (trong ngữ cảnh "if I had my way"): ý muốn, cách thức mình muốn.
Lưu ý
  • Từ vựng: "Druthers" một từ thông tục, chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ. xuất phát từ cách nói rút gọn của cụm "would rather".
  • Ngữ pháp: Từ này gần như luôn được dùngdạng số nhiều thường xuất hiện trong các cấu trúc giả định như "if I had my druthers" hoặc "given my druthers".
druthers

Given my druthers, I would choose a slice of chocolate cake.

Noun
  1. quyền hoặc cơ hội được lựa chọn
    • given my druthers, I'd eat cake
      Cho tôi cơ hội, tôi sẽ ăn miếng bánh này

Từ đồng nghĩa