preference

/'prefərəns/
danh từ
  1. sự thích hơn, sự ưa hơn
    • preference of A to (over) B
      sự ưa A hơn B
  2. cái được ưa thích hơn
  3. quyền ưu tiên (trả nợ...)
    • preference share
      cổ phần ưu tiên
  4. (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

preference
My own preference is for a quiet cup of tea in the afternoon.