dryadic

/'drai'ædik/
Học thuật
Thân thiện
dryadic

A dryadic figure emerges gracefully from the bark of an ancient oak tree.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) nữ thần cây, (thuộc về) nữ thần rừng: Mô tả những liên quan đến hoặc mang đặc tính của một dryad (nữ thần cây hoặc rừng trong thần thoại Hy Lạp).
    • Như nữ thần cây, như nữ thần rừng: Có vẻ đẹp, sự bí ẩn hoặc đặc tính gắn liền với thiên nhiên, cây cối giống như một dryad.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The painting had a dryadic quality, as if the woman in it was part of the ancient forest. (Bức tranh một chất lượng như nữ thần rừng, như thể người phụ nữ trong đó một phần của khu rừng cổ đại.)
    • Her dryadic grace was evident as she moved silently through the woods. (Vẻ duyên dáng như nữ thần cây của ấy thật rõ ràng khi lặng lẽ di chuyển qua khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dryadic essence": Tinh chất/bản chất như nữ thần cây, thường dùng trong văn học hoặc mô tả nghệ thuật để chỉ sự hòa hợp sâu sắc với thiên nhiên.
    • The poet described the spirit of the grove as a dryadic essence. (Nhà thơ mô tả linh hồn của lùm cây như một tinh chất nữ thần rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dryad (danh từ): Nữ thần cây, nữ thần rừng trong thần thoại Hy Lạp.
    • According to myth, a dryad lives within that ancient oak. (Theo thần thoại, một nữ thần cây sống trong cây sồi cổ thụ đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Sylvan (tính từ): (Thuộc về) rừng, hoang dã (có thể mang sắc thái thơ mộng, nhưng không đặc trưng cho nữ thần).
  • Arboreal (tính từ): (Thuộc về) cây cối, sống trên cây (mang tính chất sinh học hơn thần thoại).
dryadic

A dryadic figure emerges gracefully from the bark of an ancient oak tree.

tính từ
  1. (thuộc) nữ thần cây, (thuộc) nữ thần rừng; như nữ thần cây, như nữ thần rừng

Từ gần giống