du dương

Học thuật
Thân thiện
du dương

Tiếng đàn piano du dương trong căn phòng yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngân nga trầm bổng êm ái: Dùng để miêu tả âm thanh, đặc biệt âm nhạc hoặc giọng nói, giai điệu lên xuống nhẹ nhàng, hài hòa dễ chịu, tạo cảm giác thanh thoát, sâu lắng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng đàn piano vang lên du dương trong căn phòng yên tĩnh.
    • Giọng hát của ấy nghe thật du dương truyền cảm.
    • Khúc nhạc du dương ấy khiến tâm hồn tôi thư thái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "du dương, réo rắt": Cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh vẻ đẹp uyển chuyển, bay bổng của âm thanh.

    • Bài dân ca nghe vừa du dương, vừa réo rắt như tiếng suối chảy.
  • "lời ru du dương": Dùng để miêu tả những lời ru êm ái, ngân nga.

    • Lời ru du dương của đưa đứa bé vào giấc ngủ say.
Biến thể từ gần giống
  • Ngân nga (động từ/tính từ): Phát ra âm thanh kéo dài, vang vọng thường êm dịu.
  • Êm ái (tính từ): Dịu dàng, dễ chịu, không gây khó chịu (thường cho âm thanh, cảm giác).
  • Trầm bổng (tính từ): âm điệu lúc trầm lúc bổng, lên xuống nhịp nhàng.
  • Hài hòa (tính từ): Kết hợp một cách cân đối, vừa phải, tạo nên vẻ đẹp chung.
Từ đồng nghĩa
  • Mê ly: (Âm thanh, giai điệu) hay đến mức làm say đắm lòng người.
  • Thánh thót: (Âm thanh) trong trẻo, vang lên từng tiếng rõ ràng cao.
  • Dịu dàng: Nhẹ nhàng, êm ái.
Từ trái nghĩa
  • Chói tai: Âm thanh lớn, gay gắt, khó chịu.
  • Lộn xộn: Không trật tự, hỗn độn (về âm thanh).
  • Khô khan: Cứng nhắc, thiếu cảm xúc, thiếu sự mềm mại (về âm điệu, lời nói).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Câu hát du dương": Chỉ một câu hát hay, giai điệu êm ái, ngân nga.
  • "Điệu nhạc du dương": Chỉ một giai điệu, bản nhạc nghe êm tai sâu lắng.
du dương

Tiếng đàn piano du dương trong căn phòng yên tĩnh.

  1. tt. Ngân nga trầm bổng êm ái: Tiếng đàn du dương Khúc nhạc du dương.