ducking-stool

/'dʌkiɳstu:l/
Học thuật
Thân thiện
ducking-stool

A woman is being punished by being dunked in the river using a ducking-stool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ghế dìm: Một công cụ trừng phạt thời xưa, bao gồm một chiếc ghế được buộcđầu một ngọn sào dài. Người bị kết tội bị buộc phải ngồi vào ghế này bị dìm nhiều lần xuống nước (như sông, ao) như một hình phạt công khai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The town square once had a ducking-stool for punishing scolds. (Quảng trường thị trấn từng một chiếc ghế dìm để trừng phạt những kẻ hay chửi rủa, gây gổ.)
    • Using a ducking-stool was a common punishment in medieval Europe. (Việc sử dụng ghế dìm một hình phạt phổ biếnchâu Âu thời trung cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be sentenced to the ducking-stool": bị kết án phải chịu hình phạt ghế dìm.
    • The woman accused of witchcraft was sentenced to the ducking-stool. (Người phụ nữ bị buộc tội phù thủy đã bị kết án phải chịu hình phạt ghế dìm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cucking-stool (n): Một biến thể lịch sử khác của "ducking-stool", đôi khi được dùng để chỉ một loại ghế phạt tương tự, nơi người bị kết tội bị trói bêu riếu công khai, có thể hoặc không kèm theo việc dìm nước.
Từ đồng nghĩa
  • Punishment chair: ghế trừng phạt (cách gọi chung).
  • Tumbrel (n): xe bò chở nhân (trong một số ngữ cảnh lịch sử có thể liên quan đến việc đưa đi hành hình hoặc trừng phạt công khai).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh hiện đại trực tiếp sử dụng từ "ducking-stool". Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc mô tả.)

ducking-stool

A woman is being punished by being dunked in the river using a ducking-stool.

danh từ
  1. ghế dìm (buộcđầu ngọn sào, bắt người tội ngồi vào để dìm xuống nước)