ducroire

danh từ giống đực
  1. (thương nghiệp) giao kèo bảo đảm (của mại bản)
  2. hoa hồng bảo đảm (trả cho mại bản)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ducroire
Un commerçant signe un contrat de ducroire avec son agent.