ducroire

Học thuật
Thân thiện
ducroire

Un commerçant signe un contrat de ducroire avec son agent.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giao kèo bảo đảm (của mại bản): Hợp đồng trong đó một bên (thườngđạithương mại) cam kết bảo đảm thanh toán cho các khoản nợ phát sinh từ giao dịch do họ giới thiệu, nếu bên mua không thanh toán.
    • Hoa hồng bảo đảm (trả cho mại bản): Khoản thù lao đặc biệt đạithương mại nhận được khi ký kết một giao kèo bảo đảm như trên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'agent commercial a signé un ducroire avec le fournisseur. (Người đạithương mại đãmột giao kèo bảo đảm với nhà cung cấp.)
    • Son revenu comprend un pourcentage fixe et un ducroire. (Thu nhập của anh ta bao gồm một tỷ lệ phần trăm cố định hoa hồng bảo đảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Garantie ducroire": Cụm từ nhấn mạnh chức năng bảo đảm của hợp đồng này.
    • La garantie ducroire couvre les risques d'insolvabilité des clients. (Bảo đảm ducroire bao trùm rủi ro mất khả năng thanh toán của khách hàng.)
  • "Commission ducroire": Cách gọi khác của "hoa hồng bảo đảm".
    • Il perçoit une commission ducroire pour ce risque supplémentaire. (Anh ấy nhận một khoản hoa hồng bảo đảm cho rủi ro bổ sung này.)
Biến thể từ gần giống
  • Caution (n.f): Tiền đặt cọc, sự bảo lãnh (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong thương mại đại lý).
  • Garantie de paiement (n.f): Bảo đảm thanh toán (cụm từ giải thích nghĩa của "ducroire").
  • Commission de garantie (n.f): Hoa hồng bảo đảm (cụm từ đồng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Garantie financière: Bảo đảm tài chính.
  • Commission de risque: Hoa hồng rủi ro (nhấn mạnh vào việc nhận thù lao cho rủi ro phải gánh chịu).
Lưu ý
  • Ducroiremột thuật ngữ chuyên ngành thương mại pháp lý, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực đạithương mại tài chính.
  • Từ này ít phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
ducroire

Un commerçant signe un contrat de ducroire avec son agent.

danh từ giống đực
  1. (thương nghiệp) giao kèo bảo đảm (của mại bản)
  2. hoa hồng bảo đảm (trả cho mại bản)

Từ gần giống