duellist

/'dju:əlist/
danh từ
  1. người (tham gia cuộc) đọ kiếm tay đôi, người (tham gia cuộc) đọ súng tay đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

duellist
A duellist stands ready with a rapier at dawn.