duenna

/dju:'enə/
Học thuật
Thân thiện
duenna

An elderly duenna accompanies the young lady to the garden party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đi kèm, người giám hộ: Một phụ nữ lớn tuổi, thường trong các gia đình quý tộc Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha, nhiệm vụ đi kèm, giám sát bảo vệ danh dự cho một thiếu nữ chưa chồng, đặc biệt trong các dịp ra ngoài hoặc gặp gỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The young lady was always accompanied by her strict duenna. ( thiếu nữ luôn luôn được đi kèm bởi giám hộ nghiêm khắc của mình.)
    • In the novel, the duenna prevented the suitor from speaking to the daughter alone. (Trong cuốn tiểu thuyết, đi kèm đã ngăn người cầu hôn nói chuyện riêng với con gái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vai trò xã hội lịch sử: Từ này thường được dùng trong bối cảnh văn học hoặc lịch sử để mô tả một phong tục xã hội cụ thể, nhấn mạnh sự giám sát nghiêm ngặt đối với các thiếu nữ trong một số tầng lớp xã hội.
    • The custom of having a duenna reflects the strict social codes of the time. (Phong tục một đi kèm phản ánh những quy tắc xã hội nghiêm ngặt của thời đại đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Chaperone (n): Người đi kèm, giám hộ (từ tổng quát hơn, không mang sắc thái văn hóa Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha đặc trưng như "duenna").
  • Guardian (n): Người giám hộ, người bảo vệ (nghĩa rộng, có thể nam hoặc nữ, cho nhiều đối tượng).
  • Governess (n): Bà gia sư (nhấn mạnh vai trò dạy dỗ hơn giám sát xã hội).
Từ đồng nghĩa
  • Chaperon(e): người đi kèm, người giám hộ.
  • Escort: người hộ tống.
  • Minder: người trông nom, người giám sát (thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • To play the duenna: Đóng vai trò của một đi kèm nghiêm khắc (thường dùng với nghĩa bóng).
    • My aunt always plays the duenna when my cousins have boyfriends over. ( tôi luôn đóng vai đi kèm khi các em họ tôi bạn trai tới chơi.)
duenna

An elderly duenna accompanies the young lady to the garden party.

danh từ
  1. đi kèm (các gái) (ở những gia đình quý tộc Tây ban nha)

Từ gần giống