donna

/'dɔnə/
Học thuật
Thân thiện
donna

A donna in a Renaissance gown admires a painting in a gallery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phụ nữ quý tộc (Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha): Một danh hiệu tôn kính dùng để chỉ một người phụ nữ thuộc tầng lớp quý tộc, đặc biệt ở Ý, Tây Ban Nha Bồ Đào Nha. Từ này tương đương với "Lady" trong tiếng Anh.
    • Người phụ nữ Ý địa vị: Theo từ điển Wordnet, "donna" có nghĩa một phụ nữ Ý thứ bậc, địa vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The donna of the house greeted us with great elegance. (Người phụ nữ quý tộc của gia đình đã chào đón chúng tôi với sự thanh lịch tuyệt vời.)
    • In historical novels, you often read about a beautiful donna from a noble family. (Trong các tiểu thuyết lịch sử, bạn thường đọc về một quý xinh đẹp từ một gia đình quý tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prima donna": (từ tiếng Ý) nguyên nghĩa "nữ diễn viên chính" trong opera, nay thường dùng để chỉ một người (cả nam nữ) tính cách đòi hỏi, khó tính hay gây chú ý.
    • He's acting like a real prima donna just because he got promoted. (Anh ta cư xử như một prima donna thực sự chỉ được thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Madonna (n): (từ tiếng Ý) nguyên nghĩa "quý của tôi", thường dùng để chỉ Đức Mẹ Maria trong Công giáo, hoặc là nghệ danh của ca sĩ nổi tiếng.
  • Don (n): Danh hiệu tôn kính dành cho nam giới quý tộc hoặc địa vị ở Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha (tương đương "Sir" hoặc "Lord").
Từ đồng nghĩa
  • Lady: Quý , phu nhân (tiếng Anh).
  • Noblewoman: Phụ nữ quý tộc.
  • Signora: (tiếng Ý) , một cách xưng hô tôn trọng.
Lưu ý
  • Từ "donna" trong tiếng Anh chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến văn hóa Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha hoặc trong các tác phẩm văn học, lịch sử. Trong tiếng Anh hiện đại thông thường, từ "lady" được sử dụng phổ biến hơn.
  • "Donna" cũng có thể được dùng như một tên riêng cho phụ nữcác nước nói tiếng Anh.
donna

A donna in a Renaissance gown admires a painting in a gallery.

danh từ
  1. phụ nữ quý tộc (Y, Tây-ban-nha, Bồ-đào-nha)