dulcinea
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người tình, tình nhân (chỉ phụ nữ): "Dulcinea" là một danh từ dùng để chỉ người phụ nữ mà một người đàn ông yêu thương, thường với sắc thái trang trọng, lý tưởng hóa hoặc có phần cổ kính. Từ này bắt nguồn từ tên của nhân vật Dulcinea del Toboso, người tình được lý tưởng hóa của hiệp sĩ Don Quixote trong tiểu thuyết của Miguel de Cervantes.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He spoke of her as his dulcinea, the inspiration for all his poetry. (Anh ấy nói về cô ấy như là tình nhân của mình, nguồn cảm hứng cho tất cả thi ca của anh.)
- In his letters, he referred to his beloved as his dulcinea. (Trong những bức thư, anh ta gọi người yêu dấu của mình là tình nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "His dulcinea": Cụm từ này thường được dùng theo cách sở hữu ("his/her dulcinea") để nhấn mạnh mối quan hệ tình cảm lý tưởng và sự tôn thờ của người đàn ông dành cho người phụ nữ đó.
- He returned from his travels, dreaming of being reunited with his dulcinea. (Anh ấy trở về từ những chuyến đi, mơ về ngày đoàn tụ với tình nhân của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Dulcet (adj): Ngọt ngào, êm dịu (thường dùng cho âm thanh hoặc giọng nói). Tuy cùng gốc từ Latin ("dulcis" nghĩa là ngọt ngào) nhưng đây là một từ riêng biệt.
- She spoke in dulcet tones. (Cô ấy nói bằng giọng điệu ngọt ngào.)
Từ đồng nghĩa
- Sweetheart: Người yêu dấu.
- Beloved: Người yêu dấu, người được yêu thương.
- Ladylove: Người tình (cách nói cổ, trang trọng).
- Inamorata: Người tình nữ (từ mượn tiếng Ý, trang trọng).
Lưu ý
- "Dulcinea" là một từ có tính văn học và cổ điển cao. Trong tiếng Anh hiện đại, nó ít khi được dùng trong giao tiếp thông thường mà chủ yếu xuất hiện trong văn chương, thơ ca, hoặc với ý nghĩa hài hước khi muốn nói một cách cường điệu về một người tình được lý tưởng hóa. Nghĩa gốc và phổ biến nhất của nó luôn liên quan đến hình mẫu người tình lý tưởng từ tác phẩm "Don Quixote".
Noun
- tình nhân, người tình (chỉ phụ nữ)