dullish

/'dʌliʃ/
tính từ
  1. hơi ngu đần, hơi đần độn
  2. hơi mờ đục, hơi xỉn đi
  3. khá buồn chán, khá buồn tẻ, khá chán
  4. hơi tối tăm, hơi u ám, hơi ảm đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dullish"

dullish
The sky had a dullish gray color before the rain.