tallish

/'tɔ:liʃ/
Học thuật
Thân thiện
tallish

A tallish man reaches for a book on a high shelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dong dỏng cao, khá cao: Mô tả một người hoặc vật chiều cao lớn hơn mức trung bình, nhưng không phải rất cao hoặc cao lêu nghêu. Từ này thể hiện mức độ cao vừa phải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was a tallish man with dark hair. (Anh ấy một người đàn ông dong dỏng cao với mái tóc đen.)
    • She planted a tallish tree in the corner of the garden. ( ấy trồng một cái cây khá caogóc vườn.)
    • The building was tallish compared to the houses around it. (Tòa nhà khá cao so với những ngôi nhà xung quanh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để so sánh một cách tế nhị: "Tallish" thường được dùng để mô tả chiều cao một cách nhẹ nhàng, ít trực tiếp hơn so với "tall", thường hàm ý một mức độ khiêm tốn.
    • "How tall is your brother?" "Oh, he's tallish, maybe around 1.78m." ("Anh trai bạn cao thế nào?" "Ồ, anh ấy khá cao, có lẽ khoảng 1m78.")
Biến thể từ gần giống
  • Tall (adj): cao. Đây tính từ gốc, mạnh hơn trực tiếp hơn "tallish".
  • -ish (hậu tố): Một hậu tố thường được thêm vào tính từ để biểu thị ý "một chút", "khá", "gần như". dụ: reddish (hơi đỏ), smallish (hơi nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Fairly tall: khá cao.
  • Reasonably tall: caomức hợp , chấp nhận được.
  • On the tall side: thuộc dạng cao.
Từ trái nghĩa
  • Shortish: hơi thấp, khá thấp.
  • Petite: nhỏ nhắn (thường dùng cho phụ nữ).
tallish

A tallish man reaches for a book on a high shelf.

tính từ
  1. dong dỏng cao, khá cao

Từ tương tự

Từ gần giống