dulness

/'dʌlnis/ Cách viết khác : (dullness) /'dʌlnis/
danh từ
  1. sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn
  2. tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai)
  3. tính vô tri vô giác (vật)
  4. tính cùn (dao)
  5. tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt
  6. tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau)
  7. vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp
  8. sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc)
  9. tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt
  10. vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dulness
A student's dulness in class was evident from his blank expression.