dumpiness

/'dʌmpinis/
danh từ
  1. tính lùn bè bè, tính chắc mập; dáng lùn bè bè, dáng chắc mập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dumpiness
The old bulldog's dumpiness made him waddle slowly across the yard.