dung thân

  1. đgt. (H. dung: tiếp nhận; thân: thân mình) Nương mìnhmột nơi trong lúc khó khăn: Nên, chưa biết làm sao, bây giờ biết kiếm chỗ nào dung thân (LVT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dung thân
Một người đàn ông tìm chỗ dung thân trong một căn nhà nhỏ.