dunghill

/'dʌɳhil/
Học thuật
Thân thiện
dunghill

A farmer adds fresh straw to the dunghill behind the barn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đống phân, đống rác thải: Một đống chất thải hữu cơ, đặc biệt phân động vật, được tập trung lại một chỗ. Nghĩa này chỉ vật chất cụ thể.
    • Tình trạng ô uế, suy đồi (nghĩa bóng): Một tình trạng bẩn thỉu, hôi hám hoặc suy đồi về đạo đức. Nghĩa này mang tính ẩn dụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa cụ thể):
    • The farmer piled the manure on the dunghill. (Người nông dân chất phân lên đống phân.)
    • Flies were buzzing around the dunghill. (Ruồi bay vo ve quanh đống phân.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • The city's slums were described as a moral dunghill. (Các khu ổ chuột của thành phố được miêu tả như một nơi suy đồi đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as proud as a cock on his dunghill": Tự hào, hãnh diện một cách thái quá trong phạm vi nhỏ bé hoặc tầm thường của mình; làm oai trong phạm vi mình quen thuộc.
    • He struts around the office like a cock on his dunghill. (Anh ta đi oai vệ quanh văn phòng như một con gà trống trên đống phân của .)
Biến thể từ gần giống
  • Dung (danh từ, cổ): Phân, chất thải của động vật.
  • Midden (danh từ): Đống rác thải, đặc biệt từ thời cổ đại, thường chứa xương, vỏ các mảnh vỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Muckheap: Đống phân, đống bùn.
  • Manure pile: Đống phân bón.
  • Refuse heap: Đống rác.
Thành ngữ liên quan
  • "A cock is bold on his own dunghill": Gà trống thì dũng cảm trên chính đống phân của ; người ta thường tỏ ra mạnh mẽ, tự tin khi ở trên lãnh địa quen thuộc của mình.
dunghill

A farmer adds fresh straw to the dunghill behind the barn.

danh từ
  1. đống phân

Idioms

  • as pround as a cock on his dunghill
    (xem) cock

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "dunghill"